ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落荒而逃
luò huāng ér táo
chạy trốn
Hán việt: lạc hoang nhi đào
—

Gợi nhớ

Từ "落荒而逃" (luò huāng ér táo) mang nghĩa "chạy trốn", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 逃 (táo - đào): "Trốn chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃).

Thành phần cấu tạo

落荒而逃
luò huāng ér táo
chạy trốn
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chạy trốn
Ví dụ (3)
kàndào看到jǐngchá警察zǒu走guòlái过来,nà那jǐ几gè个xiǎotōu小偷lìkè立刻luòhuāng'értáo落荒而逃。
Nhìn thấy cảnh sát đi tới, mấy tên trộm đó ngay lập tức bỏ chạy trối chết.
Seeing the police walking over, those thieves immediately fled in panic.
díjūn敌军bèi被dǎ打de得kuìbùchéngjūn溃不成军,zhǐ只dé得luòhuāng'értáo落荒而逃。
Quân địch bị đánh cho tan tác, đành phải tháo chạy thoát thân.
The enemy troops were utterly routed and had no choice but to flee in disarray.
miànduì面对lángqún狼群de的bāowéi包围,tōulièzhě偷猎者xià吓de得luòhuāng'értáo落荒而逃。
Đối mặt với sự bao vây của đàn sói, những kẻ săn trộm sợ hãi chạy trốn trối chết.
Surrounded by a pack of wolves, the poachers were so terrified that they fled in panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây