ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙脱落
yá tuōluò
Rụng răng
Hán việt: nha thoát lạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牙脱落" (yá tuōluò) nghĩa là "Rụng răng", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 脱 (tuō): Cởi bỏ + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

牙脱落
yá tuōluò
Rụng răng
牙
月
兑
艹
洛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rụng răng
Ví dụ (3)
yá牙tuōluò脱落hòu后yào要jíshí及时chǔlǐ处理。
Sau khi rụng răng cần xử lý kịp thời.
After a tooth falls out, it must be dealt with promptly.
wàishāng外伤kěnéng可能zàochéng造成yá牙tuōluò脱落。
Chấn thương có thể gây rụng răng.
Trauma can cause tooth loss.
yázhōubìng牙周病huì会zēngjiā增加yá牙tuōluò脱落fēngxiǎn风险。
Bệnh nha chu làm tăng nguy cơ rụng răng.
Periodontal disease increases the risk of tooth loss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây