牙签
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Que nhỏ vót nhọn từ tre trúc (签 - thiêm: đốt trúc ⺮ vót đều 佥) dùng để xỉa sạch kẽ răng (牙 - nha) sau bữa ăn chính là "cái tăm" (牙签).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙签
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái tăm
Ví dụ (3)
服务员拿来几根牙签。
Nhân viên phục vụ mang đến vài cây tăm.
The waiter brought over a few toothpicks.
饭后他用了牙签。
Sau bữa ăn anh ấy dùng tăm.
He used a toothpick after the meal.
桌上放着一盒牙签。
Trên bàn đặt một hộp tăm.
There is a box of toothpicks on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây