ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙签
yáqiān
Cái tăm
Hán việt: nha thiêm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Que nhỏ vót nhọn từ tre trúc (签 - thiêm: đốt trúc ⺮ vót đều 佥) dùng để xỉa sạch kẽ răng (牙 - nha) sau bữa ăn chính là "cái tăm" (牙签).

Thành phần cấu tạo

牙签
yáqiān
Cái tăm
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái tăm
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员nálái拿来jǐ几gēn根yáqiān牙签。
Nhân viên phục vụ mang đến vài cây tăm.
The waiter brought over a few toothpicks.
fànhòu饭后tā他yòng用le了yáqiān牙签。
Sau bữa ăn anh ấy dùng tăm.
He used a toothpick after the meal.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yì一hé盒yáqiān牙签。
Trên bàn đặt một hộp tăm.
There is a box of toothpicks on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây