ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙刷
yáshuā
Bàn chải đánh răng
Hán việt: nha loát
把
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dụng cụ dùng để chải sạch và quét đi vết bẩn (刷 - loát: tay cầm khăn 巾 và dao 刂 làm sạch cơ thể 尸) trên bề mặt những chiếc răng (牙 - nha) được gọi là "bàn chải đánh răng" (牙刷).

Thành phần cấu tạo

牙刷
yáshuā
Bàn chải đánh răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải đánh răng
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了yì一bǎ把xīn新yáshuā牙刷。
Tôi đã mua một bàn chải đánh răng mới.
I bought a new toothbrush.
yáshuā牙刷yào要dìngqī定期gēnghuàn。更换。
Bàn chải đánh răng cần được thay định kỳ.
Toothbrushes should be replaced regularly.
tā他bǎ把yáshuā牙刷fàng放zài在bēizi杯子lǐ里。
Anh ấy đặt bàn chải đánh răng trong cốc.
He put the toothbrush in the cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây