刷
フ一ノ丨フ丨丨丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).
Thành phần cấu tạo
刷
chải, quẹt
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chải, quẹt
Ví dụ (5)
我每天早晚都会刷牙。
Tôi đều đánh (chải) răng vào mỗi sáng và tối hàng ngày.
I brush my teeth every morning and evening.
请问这里可以刷卡吗?
Xin hỏi ở đây có thể quẹt thẻ không?
Excuse me, can I pay by card here?
他正在用刷子刷鞋。
Anh ấy đang dùng bàn chải để đánh (chải) giày.
He is brushing his shoes with a brush.
睡觉前别总是刷手机。
Trước khi ngủ đừng có luôn lướt (quẹt) điện thoại.
Don't keep scrolling on your phone before bed.
我们打算把墙刷成白色的。
Chúng tôi dự định quét (chải, sơn) tường thành màu trắng.
We plan to paint the wall white.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây