ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刷新
shuāxīn
làm mới, phá kỷ lục
Hán việt: loát tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刷新" (shuāxīn) mang nghĩa "làm mới, phá kỷ lục", kết hợp bởi 刷 (shuā - loát): "chải" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).

Thành phần cấu tạo

刷新
shuāxīn
làm mới, phá kỷ lục
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm mới, phá kỷ lục
Ví dụ (5)
qǐng请shuāxīn刷新zhè这gè个wǎngyè网页。
Vui lòng làm mới trang web này.
Please refresh this webpage.
tā他zàicì再次shuāxīn刷新le了shìjiè世界jìlù纪录。
Anh ấy lại một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới.
He broke the world record again.
zhè这jiàn件shì事shuāxīn刷新le了wǒ我de的rènzhī认知。
Chuyện này đã làm mới nhận thức của tôi.
This really changed my understanding.
xìtǒng系统měi每wǔ五fēnzhōng分钟zìdòng自动shuāxīn刷新yí一cì次shùjù数据。
Hệ thống tự động làm mới dữ liệu 5 phút một lần.
The system automatically refreshes the data every five minutes.
jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额shuāxīn刷新le了lìshǐ历史zuì最gāo高shuǐpíng水平。
Doanh số bán hàng năm nay đã phá vỡ mức cao nhất trong lịch sử.
This year's sales reached a record high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây