新娘
位, 个
HSK 3/4
Danh từ
Gợi nhớ
Trong ngày khởi đầu cuộc sống hoàn toàn mới mẻ như nhánh cây tươi (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤) (新: tân - mới), người thiếu nữ (女) hiền lương, đoan trang (良) (娘: nương - cô gái) bước vào lễ đường chính là "cô dâu" (新娘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新娘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Ví dụ (5)
今天的新娘真漂亮。
Cô dâu hôm nay thật sự rất xinh đẹp.
The bride looks really beautiful today.
新娘穿着白色的婚纱。
Cô dâu đang mặc bộ váy cưới màu trắng.
The bride is wearing a white wedding dress.
大家都想看新娘。
Mọi người đều muốn nhìn mặt cô dâu.
Everyone wants to see the bride.
新郎正在给新娘戴戒指。
Chú rể đang đeo nhẫn cho cô dâu.
The groom is putting a ring on the bride.
那个爱笑的女孩成了新娘。
Cô gái hay cười ấy đã trở thành cô dâu rồi.
That cheerful girl became a bride.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây