ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新娘
xīnniáng
cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Hán việt: tân nương
位, 个
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Trong ngày khởi đầu cuộc sống hoàn toàn mới mẻ như nhánh cây tươi (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤) (新: tân - mới), người thiếu nữ (女) hiền lương, đoan trang (良) (娘: nương - cô gái) bước vào lễ đường chính là "cô dâu" (新娘).

Thành phần cấu tạo

新娘
xīnniáng
cô dâu
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
娘
niáng • nương
mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的xīnniáng新娘zhēn真piàoliang漂亮。
Cô dâu hôm nay thật sự rất xinh đẹp.
The bride looks really beautiful today.
xīnniáng新娘chuān穿zhe着báisè白色de的hūnshā婚纱。
Cô dâu đang mặc bộ váy cưới màu trắng.
The bride is wearing a white wedding dress.
dàjiā大家dōu都xiǎng想kàn看xīnniáng新娘。
Mọi người đều muốn nhìn mặt cô dâu.
Everyone wants to see the bride.
xīnláng新郎zhèngzài正在gěi给xīnniáng新娘dài戴jièzhǐ戒指。
Chú rể đang đeo nhẫn cho cô dâu.
The groom is putting a ring on the bride.
nà那gè个ài爱xiào笑de的nǚhái女孩chéng成le了xīnniáng新娘。
Cô gái hay cười ấy đã trở thành cô dâu rồi.
That cheerful girl became a bride.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây