新书
本
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tác phẩm vừa được bàn tay cầm bút (聿) viết xong (书 - thư) và in ra còn thơm mùi gỗ mới (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤, 新 - tân) trên kệ chính là cuốn "sách mới" (新书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sách mới
Ví dụ (3)
作家发布了一本新书。
Nhà văn phát hành một cuốn sách mới.
The author released a new book.
我在书店买了新书。
Tôi mua sách mới ở hiệu sách.
I bought a new book at the bookstore.
这本新书很受欢迎。
Cuốn sách mới này rất được yêu thích.
This new book is very popular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây