ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新书
xīnshū
Sách mới
Hán việt: tân thư
本
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tác phẩm vừa được bàn tay cầm bút (聿) viết xong (书 - thư) và in ra còn thơm mùi gỗ mới (亲) vừa đẵn bằng rìu (斤, 新 - tân) trên kệ chính là cuốn "sách mới" (新书).

Thành phần cấu tạo

新书
xīnshū
Sách mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách mới
Ví dụ (3)
zuòjiā作家fābù发布le了yì一běn本xīnshū新书。
Nhà văn phát hành một cuốn sách mới.
The author released a new book.
wǒ我zài在shūdiàn书店mǎi买le了xīnshū新书。
Tôi mua sách mới ở hiệu sách.
I bought a new book at the bookstore.
zhè这běn本xīnshū新书hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Cuốn sách mới này rất được yêu thích.
This new book is very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây