ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书架
shūjià
giá sách, kệ sách, tủ sách.
Hán việt: thư giá
个
HSK 3 (Đồ dùng)
Danh từ

Gợi nhớ

Những cuốn sách ghi chép tri thức bằng ngòi bút (书: thư - bộ Duật 聿) được xếp ngay ngắn trên chiếc khung làm từ các thanh gỗ (木) ghép chồng nâng đỡ nhau (加) (架: giá - giá đỡ) tạo thành chiếc "kệ sách" (书架).

Thành phần cấu tạo

书架
shūjià
kệ sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá sách, kệ sách, tủ sách.
Ví dụ (5)
bǎ把shū书fànghuí放回shūjià书架shàng上。
Hãy cất sách trở lại giá sách.
Put the book back on the bookshelf.
shūjià书架shàng上bǎimǎn摆满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的shū书。
Trên kệ sách bày đầy đủ các loại sách.
The bookshelf is filled with all kinds of books.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个xīn新de的shūjià书架。
Tôi muốn mua một cái giá sách mới.
I want to buy a new bookshelf.
zhè这běn本shū书zài在shūjià书架de的zuìshàngcéng最上层。
Cuốn sách này ở tầng trên cùng của giá sách.
This book is on the top shelf of the bookshelf.
zhè这gè个shūjià书架shì是yòng用mùtou木头zuò做de的。
Cái kệ sách này được làm bằng gỗ.
This bookshelf is made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây