ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书架上
shūjià shàng
Trên kệ sách
Hán việt: thư giá thượng
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书架上" (shūjià shàng) mang nghĩa "Trên kệ sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

书架上
shūjià shàng
Trên kệ sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên kệ sách
Ví dụ (3)
shūjià书架shàng上fàng放zhe着hěn很duō多xiǎoshuō小说。
Trên giá sách đặt rất nhiều tiểu thuyết.
There are many novels on the bookshelf.
wǒ我bǎ把zīliào资料fàng放zài在shūjià书架shàng上。
Tôi đặt tài liệu lên giá sách.
I put the materials on the bookshelf.
shūjià书架shàng上yǒu有yì一běn本lìshǐ历史shū书。
Trên giá sách có một cuốn sách lịch sử.
There is a history book on the bookshelf.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây