架
フノ丨フ一一丨ノ丶
9
打
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).
Thành phần cấu tạo
架
Giá đỡ; khung
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
架
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ hoặc đồ vật lớn có khung đỡ, giá đỡ (như máy bay, đàn dương cầm, máy ảnh, cái thang).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一架飞机
Một chiếc máy bay

一架钢琴
Một cây đàn dương cầm

两架照相机
Hai chiếc máy ảnh

一架梯子
Một cái thang
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá đỡ; khung
Ví dụ (5)
请把这些书放在书架上。
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
Please put these books on the bookshelf.
你可以帮我拿一个衣架吗?
Bạn có thể lấy giúp tôi một cái giá treo quần áo (mắc áo) được không?
Can you help me get a clothes hanger?
那个画架是木头做的。
Cái giá vẽ đó được làm bằng gỗ.
That easel is made of wood.
我的手机支架坏了,需要买个新的。
Giá đỡ điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần phải mua một cái mới.
My phone stand is broken, so I need to buy a new one.
超市的货架上摆满了各种商品。
Trên các giá hàng của siêu thị bày đầy các loại hàng hóa.
The supermarket shelves are filled with all kinds of goods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây