ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
架
jià
Giá đỡ; khung
Hán việt: giá
フノ丨フ一一丨ノ丶
9
打
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

架
jià
Giá đỡ; khung
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

架jià

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ hoặc đồ vật lớn có khung đỡ, giá đỡ (như máy bay, đàn dương cầm, máy ảnh, cái thang).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 架 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc máy bay
yí一jià架fēijī飞机
Một chiếc máy bay
Một cây đàn dương cầm
yí一jià架gāngqín钢琴
Một cây đàn dương cầm
Hai chiếc máy ảnh
liǎng两jià架zhàoxiàngjī照相机
Hai chiếc máy ảnh
Một cái thang
yí一jià架tīzi梯子
Một cái thang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá đỡ; khung
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些shū书fàng放zài在shūjià书架shàng上。
Xin hãy đặt những cuốn sách này lên giá sách.
Please put these books on the bookshelf.
nǐ你kěyǐ可以bāng帮wǒ我ná拿yí一gè个yījià衣架ma吗?
Bạn có thể lấy giúp tôi một cái giá treo quần áo (mắc áo) được không?
Can you help me get a clothes hanger?
nà那gè个huà画jià架shì是mùtou木头zuò做de的。
Cái giá vẽ đó được làm bằng gỗ.
That easel is made of wood.
wǒ我de的shǒujī手机zhī支jià架huài坏le了,xūyào需要mǎi买gè个xīn新de的。
Giá đỡ điện thoại của tôi bị hỏng rồi, cần phải mua một cái mới.
My phone stand is broken, so I need to buy a new one.
chāoshì超市de的huòjià货架shàng上bǎimǎn摆满le了gè各zhǒng种shāngpǐn商品。
Trên các giá hàng của siêu thị bày đầy các loại hàng hóa.
The supermarket shelves are filled with all kinds of goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây