ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打架
dǎjià
đánh nhau, ẩu đả, xô xát.
Hán việt: đả giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "打架" (dǎjià) mang nghĩa "đánh nhau", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

打架
dǎjià
đánh nhau
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh nhau, ẩu đả, xô xát.
Ví dụ (5)
nà那liǎng两gè个háizi孩子yīnwèi因为qiǎng抢wánjù玩具dǎ打le了yí一jià架。
Hai đứa trẻ đó vì tranh giành đồ chơi mà đánh nhau một trận.
The two children got into a fight over a toy.
xuéxiào学校yánjìn严禁xuésheng学生zài在xiào校nèi内dǎjià打架dòu'ōu斗殴。
Nhà trường nghiêm cấm học sinh đánh nhau ẩu đả trong khuôn viên trường.
The school strictly forbids students from fighting on campus.
yùdào遇到máodùn矛盾yào要lěngjìng冷静gōutōng沟通,búyào不要dòngshǒu动手dǎjià打架。
Gặp mâu thuẫn phải bình tĩnh giao tiếp, đừng động thủ đánh nhau.
When conflicts arise, stay calm and communicate—don't resort to fighting.
tāmen他们liǎ俩hēzuì喝醉le了,zài在jiē街shàng上dǎjià打架。
Hai người bọn họ say rượu, đánh nhau ở trên phố.
They were drunk and got into a fight in the street.
gǎnjǐn赶紧qù去quànjià劝架,bié别ràng让tāmen他们zài再dǎ打le了。
Mau đi can ngăn (khuyên giải) đi, đừng để họ đánh nhau nữa.
Hurry and break up the fight—don't let them keep fighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây