衣架
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "衣架" (yījià) mang nghĩa "Móc treo quần áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 衣架
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Móc treo quần áo
Ví dụ (3)
请把外套挂在衣架上。
Hãy treo áo khoác lên móc treo quần áo.
Please hang your coat on the hanger.
衣架放在衣柜里。
Móc treo được đặt trong tủ quần áo.
The hangers are in the wardrobe.
她买了一包木制衣架。
Cô ấy mua một gói móc treo bằng gỗ.
She bought a pack of wooden hangers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây