ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尾架
wěijià
Ụ động máy tiện
Hán việt: vĩ giá
—

Gợi nhớ

Từ "尾架" (wěijià) mang nghĩa "Ụ động máy tiện", kết hợp bởi 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

尾架
wěijià
Ụ động máy tiện
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ụ động máy tiện
Ví dụ (3)
chēxiāo车削xìcháng细长zhóu轴shí时,bìxū必须shǐyòng使用wěijià尾架dǐngjiān顶尖lái来zhīchéng支承gōngjiàn工件de的yòuduān右端。
Khi tiện trục dài và nhỏ, bắt buộc phải sử dụng mũi tâm ụ động để đỡ đầu bên phải của phôi.
When turning a slender shaft, a tailstock center must be used to support the right end of the workpiece.
wěijià尾架tàotǒng套筒nèi内kǒng孔wèi为mò莫shì氏yuánzhuī圆锥,kěyǐ可以zhíjiē直接ānzhuāng安装máhuāzuān麻花钻。
Lỗ côn trong của nòng ụ sau là côn Morse, có thể lắp trực tiếp mũi khoan xoắn.
The inner bore of the tailstock quill is a Morse taper, allowing a twist drill to be mounted directly.
tiáojié调节wěijià尾架shàng上de的shǒulún手轮kěyǐ可以yídòng移动tàotǒng套筒yǐ以tiáozhěng调整dǐng顶jǐn紧lì力。
Điều chỉnh tay quay trên ụ động có thể dịch chuyển nòng ụ động để điều chỉnh lực tì đầu tâm.
Turning the handwheel on the tailstock moves the quill to adjust the clamping force of the center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây