ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐谱架
yuèpǔjià
Giá để bản nhạc
Hán việt: nhạc phổ giá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乐谱架" (yuèpǔjià) mang nghĩa "Giá để bản nhạc", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 谱 (pǔ - phổ): "gia phả" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 谱: Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

乐谱架
yuèpǔjià
Giá để bản nhạc
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
谱
pǔ • phổ
gia phả
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá để bản nhạc
Ví dụ (3)
yuèpǔ乐谱jiàshàng架上fàng放zhe着xīn新de的yuèpǔ乐谱。
Trên giá để bản nhạc có bản nhạc mới.
New sheet music is placed on the music stand.
tā她bǎ把yuèpǔjià乐谱架diàogāo调高le了yìdiǎn一点。
Cô ấy chỉnh giá bản nhạc cao lên một chút.
She adjusted the music stand a bit higher.
měi每gè个yǎnzòu演奏zhě者qiánmiàn前面dōu都yǒu有yuèpǔjià乐谱架。
Trước mỗi người biểu diễn đều có giá để bản nhạc.
There is a music stand in front of every performer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây