ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乡村音乐
xiāngcūn yīnyuè
Nhạc đồng quê
Hán việt: hương thôn âm nhạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乡村音乐" (xiāngcūn yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc đồng quê", kết hợp bởi 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 村 (cūn - thôn): "Làng" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

乡村音乐
xiāngcūn yīnyuè
Nhạc đồng quê
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc đồng quê
Ví dụ (3)
bàba爸爸xǐhuan喜欢tīng听xiāngcūn乡村yīnyuè音乐。
Bố thích nghe nhạc đồng quê.
Dad likes listening to country music.
xiāngcūn乡村yīnyuè音乐cháng常chángyòng常用jítā吉他bànzòu伴奏。
Nhạc đồng quê thường dùng guitar đệm.
Country music is often accompanied by a guitar.
zhè这shǒu首xiāngcūn乡村yīnyuè音乐ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起jiāxiāng家乡。
Bài nhạc đồng quê này khiến tôi nhớ quê nhà.
This country song reminds me of my hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây