农村
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất nơi người dân gắn bó với nghề cày cấy đồng áng (农: nông nghiệp) và quây quần thành xóm làng dưới bóng cây xanh (木) trên từng tấc đất quê hương (寸) (村: thôn - ngôi làng) chính là miền "nông thôn" (农村) yên bình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 农村
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nông thôn, làng quê.
Ví dụ (5)
我是在农村长大的。
Tôi lớn lên ở nông thôn.
I grew up in the countryside.
现在农村的生活条件越来越好了。
Bây giờ điều kiện sống ở nông thôn ngày càng tốt hơn rồi.
Living conditions in the countryside are getting better and better.
很多年轻人离开了农村去城市打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời bỏ làng quê để lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
我想回农村过安静的生活。
Tôi muốn về quê sống cuộc sống yên tĩnh.
I want to return to the countryside and live a quiet life.
农村的空气比城市新鲜多了。
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.
The air in the countryside is much fresher than in the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây