ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农村
nóngcūn
nông thôn, làng quê.
Hán việt: nông thôn
个
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất nơi người dân gắn bó với nghề cày cấy đồng áng (农: nông nghiệp) và quây quần thành xóm làng dưới bóng cây xanh (木) trên từng tấc đất quê hương (寸) (村: thôn - ngôi làng) chính là miền "nông thôn" (农村) yên bình.

Thành phần cấu tạo

农村
nóngcūn
nông thôn
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nông thôn, làng quê.
Ví dụ (5)
wǒ我shì是zài在nóngcūn农村zhǎngdà长大de的。
Tôi lớn lên ở nông thôn.
I grew up in the countryside.
xiànzài现在nóngcūn农村de的shēnghuó生活tiáojiàn条件yuèláiyuè越来越hǎo好le了。
Bây giờ điều kiện sống ở nông thôn ngày càng tốt hơn rồi.
Living conditions in the countryside are getting better and better.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人líkāi离开le了nóngcūn农村qù去chéngshì城市dǎgōng打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời bỏ làng quê để lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
wǒ我xiǎng想huí回nóngcūn农村guò过ānjìng安静de的shēnghuó生活。
Tôi muốn về quê sống cuộc sống yên tĩnh.
I want to return to the countryside and live a quiet life.
nóngcūn农村de的kōngqì空气bǐ比chéngshì城市xīnxiān新鲜duō多le了。
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.
The air in the countryside is much fresher than in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây