农
丶フノ丨ノ丶
6
些
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农).
Thành phần cấu tạo
农
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nông nghiệp
Ví dụ (5)
他是一个勤劳的农民。
Anh ấy là một người nông dân chăm chỉ.
He is a hardworking farmer.
农业对国家经济很重要。
Nông nghiệp rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
Agriculture is very important to the national economy.
周末我们去参观了一个农场。
Cuối tuần qua chúng tôi đã đi tham quan một trang trại.
We visited a farm over the weekend.
她从小在农村长大。
Cô ấy lớn lên ở nông thôn từ nhỏ.
She grew up in the countryside.
这里生产许多优质的农产品。
Ở đây sản xuất nhiều nông sản chất lượng cao.
Many high-quality agricultural products are produced here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây