ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脓
nóng
Mủ
Hán việt: nùng
ノフ一一丶フノ丨ノ丶
10
出
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần da thịt (⺼) bị sưng tấy đặc quánh lại (农) do vết thương nhiễm trùng tiết ra dịch vàng gọi là mủ (脓).

Thành phần cấu tạo

脓
nóng
Mủ
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mủ
Ví dụ (3)
shāngkǒu伤口lǐ里yǒu有nóng脓,xūyào需要qīnglǐ清理。
Trong vết thương có mủ, cần làm sạch.
There is pus in the wound, and it needs to be cleaned.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了nóng脓de的yánsè颜色。
Bác sĩ kiểm tra màu của mủ.
The doctor checked the color of the pus.
yǒu有nóng脓kěnéng可能biǎoshì表示gǎnrǎn感染。
Có mủ có thể cho thấy nhiễm trùng.
The presence of pus may indicate an infection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây