ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浓
nóng
đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Hán việt: nồng
丶丶一丶フノ丨ノ丶
9
股
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Giọt sương nước (氵) đọng dày trên ruộng đồng của nhà nông (农) mang hương vị đậm đà là đặc sệt, nồng đậm (浓).

Thành phần cấu tạo

浓
nóng
Đặc; nồng đậm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢hē喝nóng浓chá茶,pà怕shuì睡bù不zhe着。
Tôi không thích uống trà đặc, sợ ngủ không được.
I don't like drinking strong tea because I'm afraid I won't be able to sleep.
zhè这bēi杯kāfēi咖啡tài太nóng浓le了,jiādiǎn加点niúnǎi牛奶ba吧。
Ly cà phê này đậm quá, thêm chút sữa đi.
This coffee is too strong—add some milk.
zǎochén早晨de的wù雾hěn很nóng浓,kàn看bù不qīng清lù路。
Sương mù buổi sáng rất dày, không nhìn rõ đường.
The morning fog was so thick that it was hard to see the road.
tā他duì对zhōngguó中国wénhuà文化yǒu有zhe着nónghòu浓厚de的xìngqù兴趣。
Anh ấy có hứng thú rất sâu đậm (nồng hậu) với văn hóa Trung Quốc.
He has a strong interest in Chinese culture.
tā她de的méimáo眉毛hěn很nóng浓,yǎnjing眼睛hěn很dà大。
Lông mày của cô ấy rất rậm (đậm), mắt rất to.
She has thick eyebrows and big eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây