ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浓缩
nóngsuō
Làm đặc lại, làm gọn lại
Hán việt: nồng súc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "浓缩" (nóngsuō) mang nghĩa "Làm đặc lại, làm gọn lại", kết hợp bởi 浓 (nóng - nồng): "Đặc" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浓: Giọt sương nước (氵) đọng dày trên ruộng đồng của nhà nông (农) mang hương vị đậm đà là đặc sệt, nồng đậm (浓). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

浓缩
nóngsuō
Làm đặc lại, làm gọn lại
浓
nóng • nồng
Đặc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm đặc lại, làm gọn lại
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把bàogào报告nóngsuō浓缩chéng成yí一yè页。
Hãy cô đọng báo cáo thành một trang.
Please condense the report into one page.
gōngchǎng工厂bǎ把guǒzhī果汁nóngsuō浓缩hòu后yùnshū运输。
Nhà máy cô đặc nước trái cây rồi vận chuyển.
The factory concentrates the fruit juice before transporting it.
zhè这piān篇wénzhāng文章kěyǐ可以zài再nóngsuō浓缩yìdiǎn一点。
Bài viết này có thể cô đọng thêm một chút.
This article can be condensed a bit further.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây