缩
フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
14
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).
Thành phần cấu tạo
缩
Co lại, thu nhỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Co lại, thu nhỏ
Ví dụ (3)
毛衣洗后缩水了。
Áo len giặt xong bị co lại.
The sweater shrank after washing.
公司缩小了规模。
Công ty đã thu nhỏ quy mô.
The company scaled down its operations.
他冷得缩成一团。
Anh ấy lạnh đến co rúm lại.
He was so cold that he curled up into a ball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây