ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退缩
tuìsuō
chùn bước, co rúm, rút lui, lùi bước (do sợ hãi, khó khăn hoặc tự ti).
Hán việt: thoái súc
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "退缩" (tuìsuō) mang nghĩa "Lùi bước, rút lui", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

退缩
tuìsuō
Lùi bước, rút lui
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chùn bước, co rúm, rút lui, lùi bước (do sợ hãi, khó khăn hoặc tự ti).
Ví dụ (5)
yùdào遇到kùnnán困难de的shíhou时候,wǒmen我们bù不néng能tuìsuō退缩,yào要yǒnggǎn勇敢miànduì面对。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không được chùn bước, phải dũng cảm đối mặt.
When we encounter difficulties, we must not shrink back; we must face them bravely.
kàndào看到nà那gè个kěpà可怕de的guàiwù怪物,tā他xià吓de得wǎnghòu往后tuìsuō退缩le了jǐ几bù步。
Nhìn thấy con quái vật đáng sợ đó, anh ta sợ hãi lùi lại mấy bước.
At the sight of that terrifying monster, he was so frightened that he shrank back a few steps.
miànduì面对qiángdà强大de的dírén敌人,zhànshì战士men们méiyǒu没有yí一gè个rén人tuìsuō退缩。
Đối mặt với kẻ địch hùng mạnh, các chiến sĩ không một ai chùn bước (rút lui).
In the face of a powerful enemy, not a single soldier shrank back.
tā他běnlái本来xiǎng想bàomíng报名cānjiā参加bǐsài比赛,dàn但zuìhòu最后yīnwèi因为jǐnzhāng紧张tuìsuō退缩le了。
Anh ấy vốn định đăng ký tham gia cuộc thi, nhưng cuối cùng vì căng thẳng mà rút lui.
He had originally wanted to sign up for the competition, but in the end he backed out because he was nervous.
wúlùn无论qiánlù前路duōme多么jiānnán艰难,wǒ我dōu都juébú绝不tuìsuō退缩。
Bất kể con đường phía trước gian nan thế nào, tôi cũng tuyệt đối không chùn bước.
No matter how difficult the road ahead may be, I will never shrink back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây