ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打退堂鼓
dǎ tuìtánggǔ
rút lui, bỏ cuộc giữa chừng, chùn bước, đánh bài chuồn (nghĩa bóng: gặp khó khăn nên muốn thôi không làm nữa).
Hán việt: đả thoái đường cổ
HSK 6 (Khẩu ngữ cao cấp)
—

Gợi nhớ

Từ "打退堂鼓" (dǎ tuìtánggǔ) mang nghĩa "bỏ cuộc, rút lui", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓).

Thành phần cấu tạo

打退堂鼓
dǎ tuìtánggǔ
bỏ cuộc, rút lui
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / cụm động từ
Nghĩa:rút lui, bỏ cuộc giữa chừng, chùn bước, đánh bài chuồn (nghĩa bóng: gặp khó khăn nên muốn thôi không làm nữa).
Ví dụ (5)
yùdào遇到yìdiǎn一点kùnnán困难jiù就dǎtuìtánggǔ打退堂鼓,zěnme怎么néng能chénggōng成功ne呢?
Gặp chút khó khăn đã muốn bỏ cuộc (đánh trống lui), làm sao mà thành công được?
How can you succeed if you lose your nerve at the first sign of difficulty?
běnlái本来shuōhǎo说好yìqǐ一起qù去de的,dàn但tā他lín临zhèn阵dǎtuìtánggǔ打退堂鼓le了。
Vốn dĩ đã nói là cùng đi, nhưng ra đến trận (phút chót) cậu ấy lại rút lui.
He had originally agreed to go with us, but then he backed out at the last minute.
kàndào看到rènwù任务zhème这么zhòng重,hěn很duō多rén人xīnlǐ心里dōu都dǎqǐ打起le了tuì退táng堂gǔ鼓。
Nhìn thấy nhiệm vụ nặng nề thế này, trong lòng rất nhiều người đã bắt đầu muốn chùn bước.
Seeing how heavy the workload was, many people started to lose heart.
jìrán既然kāishǐ开始le了,jiù就búyào不要dǎtuìtánggǔ打退堂鼓。
Đã bắt đầu rồi thì đừng có bỏ cuộc giữa chừng.
Now that you've started, don't back out.
bùguǎn不管biérén别人zěnme怎么shuō说,wǒ我juébù绝不dǎtuìtánggǔ打退堂鼓。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi tuyệt đối không chùn bước.
No matter what others say, I will never back out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây