ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退
tuì
lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Hán việt: thoái
フ一一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退).

Thành phần cấu tạo

退
tuì
Rút lui; thu hồi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家wǎnghòu往后tuì退yī一bù步。
Mọi người làm ơn lùi về sau một bước.
Please everyone take a step back.
zhè这jiàn件yīfu衣服bù不héshì合适,wǒ我xiǎng想tuì退le了。
Bộ quần áo này không vừa, tôi muốn trả lại.
This piece of clothing doesn't fit, so I'd like to return it.
rúguǒ如果bù不mǎnyì满意,kěyǐ可以shēnqǐng申请tuìkuǎn退款。
Nếu không hài lòng, có thể yêu cầu hoàn tiền.
If you are not satisfied, you can apply for a refund.
tā他yǐjīng已经tuìxiū退休hǎo好jǐ几nián年le了。
Ông ấy đã nghỉ hưu được mấy năm rồi.
He has been retired for several years already.
chī吃wán完yào药,tā他de的shāo烧zhōngyú终于tuì退le了。
Uống thuốc xong, cơn sốt của anh ấy cuối cùng cũng hạ (lui).
After taking the medicine, his fever finally went down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây