ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退却
tuìquè
rút lui, lùi bước
Hán việt: thoái khước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "退却" (tuìquè) mang nghĩa "rút lui, lùi bước", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 却 (què - khước): "nhưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

退却
tuìquè
rút lui, lùi bước
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút lui, lùi bước
Ví dụ (5)
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们juébù绝不néng能tuìquè退却。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể lùi bước.
In the face of difficulties, we must never retreat.
díjūn敌军bèipò被迫tuìquè退却le了。
Quân địch đã bị buộc phải rút lui.
The enemy troops were forced to retreat.
jǐnguǎn尽管yālì压力hěn很dà大,tā她yě也méiyǒu没有tuìquè退却。
Mặc dù áp lực rất lớn, cô ấy cũng không hề lùi bước.
Despite the great pressure, she did not back down.
tā他mìnglìng命令bùduì部队tuìquè退却dào到ānquán安全dìdài地带。
Anh ta ra lệnh cho bộ đội rút lui đến khu vực an toàn.
He ordered the troops to retreat to a safe area.
zhēnzhèng真正de的yǒngshì勇士zài在wēixiǎn危险miànqián面前cóngbú从不tuìquè退却。
Những dũng sĩ thực sự không bao giờ lùi bước trước nguy hiểm.
A true warrior never retreats in the face of danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây