ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衰退
shuāituì
suy thoái, sụt giảm, sa sút, kém đi, yếu đi.
Hán việt: suy thoái
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "衰退" (shuāituì) mang nghĩa "Suy giảm", kết hợp bởi 衰 (shuāi / cuī - suy): "suy giảm" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衰: Tấm áo khoác trên người (衣) đã sờn rách cùng hơi thở yếu ớt qua khuôn miệng (口) báo hiệu sức lực đang suy giảm, suy yếu (衰). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退).

Thành phần cấu tạo

衰退
shuāituì
Suy giảm
衰
shuāi / cuī • suy
suy giảm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (giao nhau)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (giao nhau)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy thoái, sụt giảm, sa sút, kém đi, yếu đi.
Ví dụ (5)
quánqiú全球jīngjì经济miànlín面临zhe着yánzhòng严重de的shuāituì衰退fēngxiǎn风险。
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với rủi ro suy thoái nghiêm trọng.
The global economy is facing a serious risk of recession.
niánjì年纪dà大le了,jìyìlì记忆力kāishǐ开始shuāituì衰退。
Lớn tuổi rồi, trí nhớ bắt đầu suy giảm.
As people get older, their memory begins to decline.
rúguǒ如果bú不zhùyì注意bǎohù保护yǎnjing眼睛,shìlì视力huì会guòzǎo过早shuāituì衰退。
Nếu không chú ý bảo vệ mắt, thị lực sẽ bị suy giảm quá sớm.
If you don't take care of your eyes, your vision will deteriorate prematurely.
nà那gè个dìguó帝国de的shìlì势力zhújiàn逐渐shuāituì衰退,zuìzhōng最终mièwáng灭亡。
Thế lực của đế quốc đó dần dần suy yếu, cuối cùng diệt vong.
The power of that empire gradually declined and it eventually collapsed.
wèile为了fángzhǐ防止jīnéng机能shuāituì衰退,lǎorén老人yìng应shìdàng适当yùndòng运动。
Để phòng ngừa chức năng cơ thể suy thoái, người già nên vận động thích hợp.
To prevent physical functions from declining, elderly people should exercise appropriately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây