退让
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "退让" (tuìràng) nghĩa là "Nhượng bộ, lùi bước", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui + 让 (ràng): để.
Thành phần cấu tạo
退让
Nhượng bộ, lùi bước
辶
艮
讠
上
Hình ảnh:

Phân tích từ 退让
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhượng bộ, lùi bước, nhường nhịn.
Ví dụ (5)
为了和平,双方都做出了一些退让。
Vì hòa bình, cả hai bên đều đã đưa ra một số sự nhượng bộ.
For the sake of peace, both sides made some concessions.
在原则问题上,我们决不退让。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi quyết không lùi bước (nhượng bộ).
On matters of principle, we will never compromise.
由于他的坚持,对方终于退让了。
Nhờ sự kiên trì của anh ấy, đối phương cuối cùng đã nhượng bộ.
Because of his persistence, the other side finally gave in.
夫妻之间应该互相理解,互相退让。
Vợ chồng với nhau nên thấu hiểu lẫn nhau, nhường nhịn lẫn nhau.
Husband and wife should understand each other and make allowances for each other.
既然是小事,你就退让一步吧。
Đã là chuyện nhỏ thì bạn lùi một bước (nhường) đi.
Since it's a small matter, just give a little ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây