ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退让
tuìràng
nhượng bộ, lùi bước, nhường nhịn.
Hán việt: thoái nhượng
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "退让" (tuìràng) nghĩa là "Nhượng bộ, lùi bước", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui + 让 (ràng): để.

Thành phần cấu tạo

退让
tuìràng
Nhượng bộ, lùi bước
辶
艮
讠
上

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhượng bộ, lùi bước, nhường nhịn.
Ví dụ (5)
wèile为了hépíng和平,shuāngfāng双方dōu都zuòchū做出le了yìxiē一些tuìràng退让。
Vì hòa bình, cả hai bên đều đã đưa ra một số sự nhượng bộ.
For the sake of peace, both sides made some concessions.
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juébú决不tuìràng退让。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi quyết không lùi bước (nhượng bộ).
On matters of principle, we will never compromise.
yóuyú由于tā他de的jiānchí坚持,duìfāng对方zhōngyú终于tuìràng退让le了。
Nhờ sự kiên trì của anh ấy, đối phương cuối cùng đã nhượng bộ.
Because of his persistence, the other side finally gave in.
fūqī夫妻zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相lǐjiě理解,hùxiāng互相tuìràng退让。
Vợ chồng với nhau nên thấu hiểu lẫn nhau, nhường nhịn lẫn nhau.
Husband and wife should understand each other and make allowances for each other.
jìrán既然shì是xiǎoshì小事,nǐ你jiù就tuìràng退让yí一bù步ba吧。
Đã là chuyện nhỏ thì bạn lùi một bước (nhường) đi.
Since it's a small matter, just give a little ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây