ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
让路
rànglù
Nhường đường
Hán việt: nhượng lộ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "让路" (rànglù) mang nghĩa "Nhường đường", kết hợp bởi 让 (ràng - nhượng): "để" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

让路
rànglù
Nhường đường
让
ràng • nhượng
để
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhường đường
Ví dụ (3)
tīngdào听到jiùhùchē救护车shēng声,sījī司机mǎshàng马上rànglù让路。
Nghe tiếng xe cứu thương, tài xế lập tức nhường đường.
Hearing the ambulance siren, the driver immediately gave way.
qǐng请gěi给lǎorén老人rànglù让路。
Vui lòng nhường đường cho người già.
Please make way for the elderly.
xiázhǎi狭窄de的lù路shàng上,liǎng两liàng辆chē车hùxiāng互相rànglù让路。
Trên con đường hẹp, hai xe nhường đường cho nhau.
On the narrow road, the two cars gave way to each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây