ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颠簸的路
diānbǒ de lù
Đường bị xóc
Hán việt: điên bá đích lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt đường (路 - lộ: lối bước chân 足) gồ ghề (的) khiến đầu óc (页) người ngồi xe bị nảy tung đảo lộn (颠 - điên) và chao đảo lên xuống như hạt gạo trong cái mẹt tre (⺮) đang sàng sảy (簸 - bá), đó chính là con "đường bị xóc" (颠簸的路).

Thành phần cấu tạo

颠簸的路
diānbǒ de lù
Đường bị xóc
颠
diān • điên
đỉnh
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
簸
bǒ • bá
Sàng sảy (lúa/gạo)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường bị xóc
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一duàn段diānbǒ颠簸de的lù路。
Đây là một đoạn đường bị xóc.
This is a bumpy stretch of road.
chē车jīngguò经过diānbǒ颠簸de的lù路shí时hěn很màn慢。
Xe đi rất chậm khi qua đường bị xóc.
The car drove very slowly over the bumpy road.
diānbǒ颠簸de的lù路ràng让chéngkè乘客bù不shūfu舒服。
Đường bị xóc làm hành khách khó chịu.
The bumpy road made the passengers uncomfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây