颠簸的路
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt đường (路 - lộ: lối bước chân 足) gồ ghề (的) khiến đầu óc (页) người ngồi xe bị nảy tung đảo lộn (颠 - điên) và chao đảo lên xuống như hạt gạo trong cái mẹt tre (⺮) đang sàng sảy (簸 - bá), đó chính là con "đường bị xóc" (颠簸的路).
Thành phần cấu tạo
颠簸的路
Đường bị xóc
颠
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
簸
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
的
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
路
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 颠簸的路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường bị xóc
Ví dụ (3)
这是一段颠簸的路。
Đây là một đoạn đường bị xóc.
This is a bumpy stretch of road.
车经过颠簸的路时很慢。
Xe đi rất chậm khi qua đường bị xóc.
The car drove very slowly over the bumpy road.
颠簸的路让乘客不舒服。
Đường bị xóc làm hành khách khó chịu.
The bumpy road made the passengers uncomfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây