ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狭窄的路
xiázhǎi de lù
Đường hẹp
Hán việt: hiệp trách đích lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi con đường (路 - lộ: lối bước chân 足) mang đặc điểm (的) bị ép sát từ hai bên (狭 - hiệp: kẹp chặt 夹 khiến thú rừng 犭 cũng khó lách qua) và chật chội như chui vào hang hốc (窄 - trách: dưới mái huyệt 穴 chật hẹp 乍), đó là một con "đường hẹp" (狭窄的路).

Thành phần cấu tạo

狭窄的路
xiázhǎi de lù
Đường hẹp
狭
xiá • hiệp
hẹp
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
夹
Giáp (biến thể giản thể)
Kẹp / âm đọc (bên phải)
窄
zhǎi • trách
Hẹp
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột / âm đọc (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường hẹp
Ví dụ (3)
qiánmiàn前面shì是xiázhǎi狭窄de的lù路。
Phía trước là đường hẹp.
There is a narrow road ahead.
chē车zài在xiázhǎi狭窄de的lù路shàng上mànmàn慢慢kāi开。
Xe chạy chậm trên đường hẹp.
The car drove slowly along the narrow road.
xiázhǎi狭窄de的lù路bù不róngyì容易huì会chē车。
Đường hẹp không dễ tránh xe ngược chiều.
It is not easy for oncoming cars to pass each other on a narrow road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây