ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有害的
yǒuhài de
Gây hại
Hán việt: hữu hại đích
所
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Mang sẵn trong mình (有: bàn tay 𠂇 nắm miếng thịt 月) những mầm mống tai ương phá vỡ sự bình yên dưới mái nhà (害: bộ Miên 宀, chữ Phong 丰 và bộ Khẩu 口), đi kèm trợ từ (的) để cảnh báo về những tác nhân "gây hại" (有害的).

Thành phần cấu tạo

有害的
yǒuhài de
Gây hại
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Gây hại
Ví dụ (3)
yǒudú有毒yānwù烟雾shì是yǒuhài有害de的。
Khói độc là thứ gây hại.
Toxic smoke is harmful.
zhè这zhǒng种huàxué化学wùzhì物质duì对huánjìng环境shì是yǒuhài有害de的。
Chất hóa học này có hại cho môi trường.
This chemical substance is harmful to the environment.
cháng长shíjiān时间xī吸rù入huīchén灰尘shì是yǒuhài有害de的。
Hít bụi trong thời gian dài là có hại.
Inhaling dust for a long time is harmful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây