厉害
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Sức mạnh khắc nghiệt như vách đá vạn trượng (厉: gồm bộ Hán 厂 và chữ Vạn 万) kết hợp với mức độ tác động mạnh mẽ dưới mái nhà (害: gồm bộ Miên 宀, chữ Phong 丰 và bộ Khẩu 口) dùng để miêu tả điều gì đó vô cùng "nghiêm trọng, dữ dội, lợi hại" (厉害).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 厉害
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (phủ định, intense)
Nghĩa:dữ dội, kịch liệt, nghiêm trọng, kinh khủng (mức độ mạnh của trạng thái tiêu cực).
Ví dụ (5)
他病得很厉害,即使吃了药也没好。
Anh ấy ốm rất nặng (kịch liệt), dù uống thuốc rồi cũng chưa khỏi.
He was very sick, and even after taking medicine, he still didn't get better.
肚子疼得厉害。
Bụng đau dữ dội.
My stomach hurts badly.
外面的风刮得很厉害。
Gió bên ngoài thổi rất mạnh (dữ dội).
The wind outside is blowing very hard.
那天虽然我迟到了,但是老板没有凶得很厉害。
Hôm đó tuy tôi đến muộn, nhưng ông chủ không hung dữ lắm.
Although I was late that day, the boss didn't scold me too harshly.
这里的竞争非常厉害。
Sự cạnh tranh ở đây vô cùng khốc liệt.
The competition here is very intense.
2
tính từ (tích cực, khẩu ngữ)
Nghĩa:lợi hại, giỏi, cừ, đỉnh (khen ngợi năng lực).
Ví dụ (5)
哇,你真厉害!
Oa, bạn giỏi (lợi hại) thật đấy!
Wow, you're amazing!
那个人的功夫很厉害。
Võ công của người đó rất lợi hại.
That person's kung fu is impressive.
这么难的题你都会做,太厉害了。
Đề khó thế này mà bạn cũng biết làm, quá đỉnh luôn.
It's amazing that you can even solve such a difficult problem.
听说他的英语很厉害。
Nghe nói tiếng Anh của anh ấy rất siêu.
I heard his English is really good.
这一招真厉害。
Chiêu này thật lợi hại.
This move is really impressive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây