ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陷害
xiànhài
hãm hại, vu oan, cài bẫy.
Hán việt: hãm hại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "陷害" (xiànhài) mang nghĩa "hãm hại", kết hợp bởi 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

陷害
xiànhài
hãm hại
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hãm hại, vu oan, cài bẫy.
Ví dụ (5)
tā他shì是bèi被xiǎorén小人xiànhài陷害de的。
Anh ta bị kẻ tiểu nhân hãm hại.
He was framed by a villain.
nǐ你bù不néng能wèile为了sīlì私利qù去xiànhài陷害wúgū无辜de的rén人。
Bạn không thể vì lợi ích cá nhân mà đi hãm hại người vô tội.
You must not frame innocent people for personal gain.
zhèngjù证据biǎomíng表明,yǒurén有人gùyì故意xiànhài陷害tā他。
Bằng chứng cho thấy, có người cố tình hãm hại anh ta.
The evidence shows that someone deliberately framed him.
tā他yīn因zāodào遭到xiànhài陷害ér而rù入yù狱。
Anh ấy ngồi tù vì bị hãm hại.
He was imprisoned after being framed.
tā他zài在jìngzhēng竞争zhōng中tōngguò通过xiànhài陷害duìshǒu对手huòdé获得le了zhíwèi职位。
Hắn ta có được chức vụ bằng cách hãm hại đối thủ trong cuộc cạnh tranh.
He got the position by framing his rival in the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây