ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伤害
shānghài
làm hại, gây tổn thương, làm đau (cả thể xác lẫn tinh thần), sự tổn thương.
Hán việt: thương hại
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伤害" (shānghài) mang nghĩa "Tổn thương, thương tích", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

伤害
shānghài
Tổn thương, thương tích
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm hại, gây tổn thương, làm đau (cả thể xác lẫn tinh thần), sự tổn thương.
Ví dụ (5)
xīyān吸烟huì会shānghài伤害shēntǐ身体jiànkāng健康。
Hút thuốc sẽ làm hại đến sức khỏe cơ thể.
Smoking can harm your health.
nǐ你dehuà的话shēnshēn深深de地shānghài伤害le了tā她。
Lời nói của bạn đã làm tổn thương cô ấy một cách sâu sắc.
Your words hurt her deeply.
wǒ我bù不xiǎng想shānghài伤害rènhérén任何人。
Tôi không muốn làm hại bất cứ ai.
I don’t want to hurt anyone.
zhè这zhǒng种yào药kěnéng可能huì会shānghài伤害wèiniánmó胃黏膜。
Loại thuốc này có thể sẽ làm tổn thương niêm mạc dạ dày.
This medicine may վնաս the stomach lining.
wǒmen我们yào要bǎohù保护dòngwù动物,bù不néng能shānghài伤害tāmen它们。
Chúng ta phải bảo vệ động vật, không được làm hại chúng.
We should protect animals and not harm them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây