伤
ノ丨ノ一フノ
6
把
HSK 2/4
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).
Thành phần cấu tạo
伤
làm tổn thương, bị thương, đau lòng, hại
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:vết thương, bị thương, làm hại (về thể xác).
Ví dụ (5)
他在车祸中受了重伤。
Anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn xe.
He was seriously injured in the car accident.
这只手受伤了。
Cái tay này bị thương rồi.
This hand is injured.
伤口还在流血。
Miệng vết thương vẫn đang chảy máu.
The wound is still bleeding.
不要伤害小动物。
Đừng làm hại (tổn thương) các động vật nhỏ.
Don't hurt small animals.
这点轻伤不算什么。
Chút thương tích nhẹ này không tính là gì cả.
This minor injury is nothing.
2
động từ / tính từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:đau lòng, tổn thương (tinh thần), buồn bã.
Ví dụ (5)
听到这个消息,我很伤心。
Nghe được tin này, tôi rất đau lòng.
I was very sad to hear the news.
他的话伤了我的自尊心。
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương lòng tự trọng của tôi.
What he said hurt my self-esteem.
别太伤感了。
Đừng quá sầu não và buồn bã (đau lòng) nữa.
Don't be too sentimental.
这真是一首悲伤的歌。
Đây quả là một bài hát bi thương (buồn).
This is truly a sad song.
这样做太伤感情了。
Làm như vậy quá tổn thương tình cảm rồi.
Doing this would really hurt your relationship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây