ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伤人
shāngrén
Làm tổn thương người khác
Hán việt: thương nhân
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "伤人" (shāngrén) mang nghĩa "Làm tổn thương người khác", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

伤人
shāngrén
Làm tổn thương người khác
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm tổn thương người khác
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把dāo刀hěn很wēixiǎn危险,róngyì容易shāngrén伤人。
Con dao này rất nguy hiểm, dễ làm người khác bị thương.
This knife is very dangerous and can easily hurt people.
èyì恶意dehuà的话yě也huì会shāngrén伤人。
Lời nói ác ý cũng sẽ làm tổn thương người khác.
Malicious words can also hurt people.
dǎdòu打斗kěnéng可能shāngrén伤人。
Đánh nhau có thể làm người khác bị thương.
Fighting may hurt people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây