受伤
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi cơ thể không may phải hứng chịu (受: thụ - hai bàn tay 爫, 又 đón nhận qua lớp màn 冖) một lực tác động quá mạnh (力) làm tổn hại đến thân người (亻) (伤: thương - tổn thương), đó chính là lúc bị thương (受伤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:bị thương, bị đau (về thể xác hoặc tinh thần).
Ví dụ (5)
他在一场车祸中严重受伤了。
Anh ấy đã bị thương nặng trong một vụ tai nạn xe hơi.
He was seriously injured in a car accident.
幸好大家都跑得快,没有人受伤。
May mắn là mọi người đều chạy nhanh nên không có ai bị thương.
Fortunately, everyone ran fast, and no one was injured.
踢足球的时候,我的腿不小心受伤了。
Lúc đá bóng, chân của tôi không cẩn thận bị thương rồi.
I accidentally injured my leg while playing soccer.
请保护好自己,千万别受伤。
Hãy bảo vệ bản thân cho tốt, tuyệt đối đừng để bị thương.
Please take good care of yourself, and whatever you do, don't get hurt.
听说你受伤了,现在感觉怎么样?
Nghe nói bạn bị thương rồi, bây giờ cảm thấy thế nào?
I heard you were injured. How are you feeling now?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây