ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第三者受伤责任保险
dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba
Hán việt: đệ tam giả thụ thương trách nhiệm bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "第三者受伤责任保险" (dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 三 (sān - tam): "số ba" + 者 (zhě - giả): "Người" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

第三者受伤责任保险
dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明dìsān第三zhě者shòushāng受伤zérèn责任bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba.
The agent is explaining third-party bodily injury liability insurance.
dìsān第三zhě者shòushāng受伤zérèn责任bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Third-party bodily injury liability insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了dìsān第三zhě者shòushāng受伤zérèn责任bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm trách nhiệm thương tật bên thứ ba.
Third-party bodily injury liability insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây