ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记者
jìzhě
nhà báo, phóng viên, ký giả.
Hán việt: ký giả
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người làm nghề (者) luôn lắng nghe và ghi chép lại (记: dùng lời lẽ 讠 ghi nhớ lấy bản thân sự việc 己) những tin tức thời sự nóng hổi cho công chúng chính là "nhà báo" (记者).

Thành phần cấu tạo

记者
jìzhě
Nhà báo
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà báo, phóng viên, ký giả.
Ví dụ (5)
hěn很duō多jìzhě记者lái来cǎifǎng采访zhè这wèi位míngxīng明星。
Rất nhiều phóng viên đến phỏng vấn ngôi sao này.
Many reporters came to interview this star.
zuò做jìzhě记者xūyào需要yǒu有mǐnruì敏锐de的guānchá观察lì力。
Làm nhà báo cần phải có khả năng quan sát nhạy bén.
Being a reporter requires keen powers of observation.
zhè这jiù就xiàng象shì是zhàndìjìzhě战地记者fāhuí发回de的bàodào报道。
Cái này giống như là bản tin do phóng viên chiến trường gửi về.
This is like a report sent back by a war correspondent.
jìzhě记者zhāodàihuì招待会。
Buổi chiêu đãi phóng viên (Họp báo).
Press conference.
miànduì面对jìzhě记者de的tíwèn提问,tā他xiǎnde显得hěn很cóngróng从容。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, anh ấy tỏ ra rất bình tĩnh.
He remained calm when facing the reporters' questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây