记者
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người làm nghề (者) luôn lắng nghe và ghi chép lại (记: dùng lời lẽ 讠 ghi nhớ lấy bản thân sự việc 己) những tin tức thời sự nóng hổi cho công chúng chính là "nhà báo" (记者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 记者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà báo, phóng viên, ký giả.
Ví dụ (5)
很多记者来采访这位明星。
Rất nhiều phóng viên đến phỏng vấn ngôi sao này.
Many reporters came to interview this star.
做记者需要有敏锐的观察力。
Làm nhà báo cần phải có khả năng quan sát nhạy bén.
Being a reporter requires keen powers of observation.
这就象是战地记者发回的报道。
Cái này giống như là bản tin do phóng viên chiến trường gửi về.
This is like a report sent back by a war correspondent.
记者招待会。
Buổi chiêu đãi phóng viên (Họp báo).
Press conference.
面对记者的提问,他显得很从容。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, anh ấy tỏ ra rất bình tĩnh.
He remained calm when facing the reporters' questions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây