笔记本
本
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cuốn sổ đóng từ chất liệu cội rễ cây gỗ (木, 一) thành quyển (本 - bản) để người học cầm cây bút tre lông (笔 - bút: bộ Trúc ⺮, bộ Mao 毛) ghi chép lại lời giảng (讠) cho bản thân (己) ghi nhớ (记 - ký), chính là quyển "vở" (笔记本).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vở
Ví dụ (3)
我把生词写在笔记本上。
Tôi viết từ mới vào vở.
I wrote the new words in my notebook.
这个笔记本是新的。
Quyển vở này là vở mới.
This notebook is new.
她忘了带数学笔记本。
Cô ấy quên mang vở toán.
She forgot to bring her math notebook.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây