ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笔记本
bǐjìběn
Vở
Hán việt: bút ký bản
本
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cuốn sổ đóng từ chất liệu cội rễ cây gỗ (木, 一) thành quyển (本 - bản) để người học cầm cây bút tre lông (笔 - bút: bộ Trúc ⺮, bộ Mao 毛) ghi chép lại lời giảng (讠) cho bản thân (己) ghi nhớ (记 - ký), chính là quyển "vở" (笔记本).

Thành phần cấu tạo

笔记本
bǐjìběn
Vở
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vở
Ví dụ (3)
wǒ我bǎ把shēngcí生词xiě写zài在bǐjìběn笔记本shàng上。
Tôi viết từ mới vào vở.
I wrote the new words in my notebook.
zhè这gè个bǐjìběn笔记本shì是xīn新de的。
Quyển vở này là vở mới.
This notebook is new.
tā她wàng忘le了dài带shùxué数学bǐjìběn笔记本。
Cô ấy quên mang vở toán.
She forgot to bring her math notebook.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây