记
丶フフ一フ
5
个, 条, 则
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).
Thành phần cấu tạo
记
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nhớ, ghi nhớ (lưu giữ trong trí não).
Ví dụ (5)
你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
Do you still remember me?
我记不清楚了。
Tôi nhớ không rõ nữa.
I can’t remember clearly.
请记着带钥匙。
Làm ơn nhớ mang theo chìa khóa nhé.
Please remember to bring your keys.
我不记得他的名字了。
Tôi không nhớ tên của anh ấy nữa.
I don't remember his name.
这件事我一直记在心里。
Chuyện này tôi luôn ghi nhớ trong lòng.
I've always kept this matter in mind.
2
động từ (ghi chép)
Nghĩa:ghi, chép, ghi chép (viết lại ra giấy/sổ).
Ví dụ (5)
请把这句话记下来。
Xin hãy ghi chép câu này lại.
Please write this sentence down.
他在本子上记笔记。
Anh ấy đang ghi chú vào trong vở.
He is taking notes in his notebook.
记一下我的电话号码。
Ghi lại số điện thoại của tôi một chút.
Write down my phone number.
今天的作业你记了吗?
Bài tập hôm nay bạn đã chép lại chưa?
Did you write down today's homework?
这是谁记的账?
Đây là sổ sách (ghi nợ) do ai ghi vậy?
Who kept the accounts?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây