ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记
jì
nhớ, ghi nhớ (lưu giữ trong trí não).
Hán việt: ký
丶フフ一フ
5
个, 条, 则
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

记
jì
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nhớ, ghi nhớ (lưu giữ trong trí não).
Ví dụ (5)
nǐ你hái还jìde记得wǒ我ma吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
Do you still remember me?
wǒ我jì记bù不qīngchu清楚le了。
Tôi nhớ không rõ nữa.
I can’t remember clearly.
qǐng请jì记zhe着dài带yàoshi钥匙。
Làm ơn nhớ mang theo chìa khóa nhé.
Please remember to bring your keys.
wǒ我bú不jìde记得tā他de的míngzi名字le了。
Tôi không nhớ tên của anh ấy nữa.
I don't remember his name.
zhè这jiàn件shì事wǒ我yìzhí一直jì记zài在xīnlǐ心里。
Chuyện này tôi luôn ghi nhớ trong lòng.
I've always kept this matter in mind.
2
động từ (ghi chép)
Nghĩa:ghi, chép, ghi chép (viết lại ra giấy/sổ).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话jì记xiàlái下来。
Xin hãy ghi chép câu này lại.
Please write this sentence down.
tā他zài在běnzi本子shàng上jì记bǐjì笔记。
Anh ấy đang ghi chú vào trong vở.
He is taking notes in his notebook.
jì记yíxià一下wǒ我de的diànhuàhàomǎ电话号码。
Ghi lại số điện thoại của tôi một chút.
Write down my phone number.
jīntiān今天de的zuòyè作业nǐ你jì记le了ma吗?
Bài tập hôm nay bạn đã chép lại chưa?
Did you write down today's homework?
zhè这shì是shéi谁jì记de的zhàng账?
Đây là sổ sách (ghi nợ) do ai ghi vậy?
Who kept the accounts?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây