ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笔记
bǐjì
ghi chép, vở ghi, ghi chú (những gì được ghi lại để nhớ).
Hán việt: bút ký
张, 本
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "笔记" (bǐjì) mang nghĩa "Ghi chú, bản ghi chép", kết hợp bởi 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

笔记
bǐjì
Ghi chú, bản ghi chép
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ghi chép, vở ghi, ghi chú (những gì được ghi lại để nhớ).
Ví dụ (5)
shàngkè上课shí时yào要jìde记得zuò做bǐjì笔记,bùrán不然hěn很róngyì容易wàng忘。
Khi lên lớp phải nhớ ghi chép (làm ghi chú), nếu không sẽ rất dễ quên.
Remember to take notes in class, or you'll forget very easily.
néng能bù不néng能bǎ把nǐ你de的kètáng课堂bǐjì笔记jiè借wǒ我kàn看yí一kàn看?
Có thể cho tôi mượn vở ghi trên lớp của bạn xem một chút được không?
Could you lend me your class notes for a look?
zhè这běn本bǐjì笔记lǐ里jìlù记录le了wǒ我lǚxíng旅行shí时de的suǒjiànsuǒwén所见所闻。
Trong cuốn sổ ghi chép này ghi lại những điều mắt thấy tai nghe khi tôi đi du lịch.
This notebook contains records of what I saw and heard during my travels.
fùxí复习de的shíhou时候,kàn看bǐjì笔记bǐ比kànshū看书gèng更yǒu有xiàolǜ效率。
Khi ôn tập, xem vở ghi chép sẽ hiệu quả hơn là xem sách giáo khoa.
When reviewing, reading notes is more efficient than reading the textbook.
tā他de的bǐjì笔记xiě写de得fēicháng非常gōngzhěng工整,yímùliǎorán一目了然。
Ghi chép của anh ấy viết rất nắn nót, nhìn một cái là hiểu ngay.
His notes are written very neatly and are clear at a glance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây