ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笔记本电脑
bǐjìběndiànnǎo
Máy tính xách tay, laptop
Hán việt: bút ký bản điện não
台, 部
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "笔记本电脑" (bǐjìběndiànnǎo) mang nghĩa "Máy tính xách tay, laptop", kết hợp bởi 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 本 (běn - bản): "quyển" + 电 (diàn - điện): "điện" + 脑 (nǎo - não): "Bộ não". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑).

Thành phần cấu tạo

笔记本电脑
bǐjìběndiànnǎo
Máy tính xách tay, laptop
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tính xách tay, laptop
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天dài带bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑shàngbān上班。
Anh ấy mang laptop đi làm mỗi ngày.
He brings his laptop to work every day.
zhè这tái台bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑hěn很qīng轻。
Chiếc laptop này rất nhẹ.
This laptop is very light.
tā她yòng用bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑kāihuì开会。
Cô ấy dùng laptop để họp.
She uses her laptop for meetings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây