粉笔
支, 段
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt bột mịn (粉 - phấn: hạt gạo 米 được chia nhỏ 分) ép thành thỏi tròn cầm viết như cây bút tre (⺮) lông thú (毛) của người thầy (笔 - bút) in nét chữ trắng trên bảng đen chính là viên "phấn viết" (粉笔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 粉笔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phấn viết
Ví dụ (3)
老师用粉笔在黑板上写字。
Giáo viên dùng phấn viết chữ lên bảng đen.
The teacher writes on the blackboard with chalk.
这盒粉笔是白色的。
Hộp phấn viết này màu trắng.
This box of chalk is white.
粉笔掉在了地上。
Viên phấn rơi xuống đất.
The chalk fell on the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây