ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉笔
fěnbǐ
Phấn viết
Hán việt: phấn bút
支, 段
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những hạt bột mịn (粉 - phấn: hạt gạo 米 được chia nhỏ 分) ép thành thỏi tròn cầm viết như cây bút tre (⺮) lông thú (毛) của người thầy (笔 - bút) in nét chữ trắng trên bảng đen chính là viên "phấn viết" (粉笔).

Thành phần cấu tạo

粉笔
fěnbǐ
Phấn viết
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phấn viết
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yòng用fěnbǐ粉笔zài在hēibǎn黑板shàng上xiězì写字。
Giáo viên dùng phấn viết chữ lên bảng đen.
The teacher writes on the blackboard with chalk.
zhè这hé盒fěnbǐ粉笔shì是báisè白色de的。
Hộp phấn viết này màu trắng.
This box of chalk is white.
fěnbǐ粉笔diào掉zài在le了dì地shàng上。
Viên phấn rơi xuống đất.
The chalk fell on the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây