花粉
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花粉" (huāfěn) nghĩa là "Phấn hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 粉 (fěn): Bột.
Thành phần cấu tạo
花粉
Phấn hoa
艹
化
米
分
Hình ảnh:

Phân tích từ 花粉
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phấn hoa
Ví dụ (3)
春天空气中有很多花粉。
Mùa xuân trong không khí có nhiều phấn hoa.
There is a lot of pollen in the air in spring.
有些人对花粉过敏。
Một số người dị ứng với phấn hoa.
Some people are allergic to pollen.
蜜蜂会带走花粉。
Ong sẽ mang phấn hoa đi.
Bees carry away pollen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây