粉
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
10
包, 层, 碗
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).
Thành phần cấu tạo
粉
Bột; phấn
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bột; phấn
Ví dụ (5)
面包是用面粉做的。
Bánh mì được làm từ bột mì.
Bread is made from flour.
她脸上涂了一层薄薄的粉。
Trên mặt cô ấy đánh một lớp phấn mỏng.
She had a thin layer of powder on her face.
春天很多人对花粉过敏。
Mùa xuân rất nhiều người bị dị ứng với phấn hoa.
Many people are allergic to pollen in spring.
妈妈去超市给宝宝买奶粉。
Mẹ đi siêu thị mua sữa bột cho em bé.
Mom went to the supermarket to buy baby formula for the baby.
这个牌子的洗衣粉去污能力很强。
Loại bột giặt của hãng này có khả năng tẩy bẩn rất mạnh.
This brand of laundry detergent has very strong stain-removing power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây