ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分
fēn
phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Hán việt: phân
ノ丶フノ
4
总
些
HSK 1
Động từDanh từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

分
fēn
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

分fēn

Lượng từ dùng cho phần (tỷ lệ), thời gian (phút), điểm số, tiền lãi, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một tia hy vọng
yì一fēn分xīwàng希望
Một tia hy vọng
Ba phần khuyết điểm
sān三fēn分quēdiǎn缺点
Ba phần khuyết điểm
Bảy phần ưu điểm
qī七fēn分yōudiǎn优点
Bảy phần ưu điểm

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (thời gian, currency, score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (5)
xiànzài现在bādiǎn八点shí十fēn分。
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
It is now 8:10.
děng等wǒ我jǐ几fēn分zhōng钟。
Đợi tôi vài phút.
Wait for me a few minutes.
yì一fēn分qián钱yì一fēn分huò货。
Tiền nào của nấy (Một xu tiền một xu hàng).
You get what you pay for.
zhè这jiàn件xiǎoshāngpǐn小商品zhǐyào只要wǔ五yuán元bā八fēn分qián钱,zhēn真piányi便宜。
Món hàng nhỏ này chỉ có giá năm tệ tám xu, thật là rẻ.
This piece of clothing costs 5 yuan and 8 jiao.
wǒ我kǎo考le了yìbǎi一百fēn分。
Tôi thi được 100 điểm.
I scored 100 points on the exam.
2
động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fēngōng分工hézuò合作。
Chúng ta phải phân công hợp tác.
We need to divide the work and cooperate.
bǎ把dàngāo蛋糕fēngěi分给péngyou朋友men们。
Chia bánh kem cho các bạn.
Divide the cake among the friends.
tāmen他们fēnshǒu分手le了。
Họ chia tay rồi.
They broke up.
wǒmen我们liǎng两gè个rén人shì是hǎo好xiōngdì兄弟,cónglái从来dōu都bù不fēn分bǐcǐ彼此。
Hai người chúng tôi là anh em tốt, trước nay chưa từng phân chia (phân biệt) thiệt hơn.
Without making distinctions between each other.
tā他de的chénggōng成功gēn跟píngshí平时de的nǔlì努力shì是fēn分bù不kāi开de的。
Sự thành công của anh ấy không thể tách rời khỏi sự nỗ lực thường ngày.
Cannot be separated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây