分
ノ丶フノ
4
总
些
HSK 1
Động từDanh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).
Thành phần cấu tạo
分
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
分
Lượng từ dùng cho phần (tỷ lệ), thời gian (phút), điểm số, tiền lãi, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一分希望
Một tia hy vọng

三分缺点
Ba phần khuyết điểm

七分优点
Bảy phần ưu điểm
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ (thời gian, currency, score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (5)
现在八点十分。
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
It is now 8:10.
等我几分钟。
Đợi tôi vài phút.
Wait for me a few minutes.
一分钱一分货。
Tiền nào của nấy (Một xu tiền một xu hàng).
You get what you pay for.
这件小商品只要五元八分钱,真便宜。
Món hàng nhỏ này chỉ có giá năm tệ tám xu, thật là rẻ.
This piece of clothing costs 5 yuan and 8 jiao.
我考了一百分。
Tôi thi được 100 điểm.
I scored 100 points on the exam.
2
động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (5)
我们要分工合作。
Chúng ta phải phân công hợp tác.
We need to divide the work and cooperate.
把蛋糕分给朋友们。
Chia bánh kem cho các bạn.
Divide the cake among the friends.
他们分手了。
Họ chia tay rồi.
They broke up.
我们两个人是好兄弟,从来都不分彼此。
Hai người chúng tôi là anh em tốt, trước nay chưa từng phân chia (phân biệt) thiệt hơn.
Without making distinctions between each other.
他的成功跟平时的努力是分不开的。
Sự thành công của anh ấy không thể tách rời khỏi sự nỗ lực thường ngày.
Cannot be separated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây