ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分配
fēnpèi
phân phối, phân công, chia, cấp.
Hán việt: phân phối
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "分配" (fēnpèi) mang nghĩa "Phân phối", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 配 (pèi - phối): "Phối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

分配
fēnpèi
Phân phối
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phân phối, phân công, chia, cấp.
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理gěi给dàjiā大家fēnpèi分配le了xīn新de的rènwù任务。
Giám đốc đã phân công nhiệm vụ mới cho mọi người.
The manager assigned new tasks to everyone.
wǒmen我们yào要hélǐ合理fēnpèi分配shíjiān时间,tígāo提高xiàolǜ效率。
Chúng ta phải phân bổ thời gian hợp lý để nâng cao hiệu quả.
We should allocate our time wisely to improve efficiency.
zhè这bǐ笔jiǎngjīn奖金jiāng将píngjūn平均fēnpèi分配gěi给suǒyǒu所有yuángōng员工。
Khoản tiền thưởng này sẽ được chia đều cho tất cả nhân viên.
This bonus will be distributed equally among all employees.
dàxué大学bìyè毕业hòu后,tā他bèi被fēnpèi分配dào到yì一jiā家guó国qǐ企gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy được phân công (chỉ định) đến làm việc tại một doanh nghiệp nhà nước.
After graduating from university, he was assigned to work at a state-owned enterprise.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在xiàng向zāiqū灾区fēnpèi分配jiùyuán救援wùzī物资。
Chính phủ đang phân phối vật tư cứu trợ cho vùng thiên tai.
The government is distributing relief supplies to the disaster-stricken area.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân phối, chế độ phân phối (danh từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiànlì建立gōngpíng公平de的shōurù收入fēnpèi分配zhìdù制度。
Chúng ta phải xây dựng chế độ phân phối thu nhập công bằng.
We need to establish a fair income distribution system.
zīyuán资源de的fēnpèi分配wǎngwǎng往往shì是bù不pínghéng平衡de的。
Sự phân bổ tài nguyên thường không cân bằng.
The distribution of resources is often uneven.
tā他zài在yíchǎn遗产fēnpèi分配wèntí问题shàng上méiyǒu没有yìjiàn意见。
Anh ấy không có ý kiến gì về vấn đề phân chia di sản.
He has no opinion on the issue of inheritance distribution.
wǒmen我们yào要gǎigé改革xiànyǒu现有de的fēnpèi分配fāngshì方式。
Chúng ta phải cải cách phương thức phân phối hiện có.
We need to reform the current distribution method.
zhè这jiù就shì是àn按láo劳fēnpèi分配de的yuánzé原则。
Đây chính là nguyên tắc làm theo năng lực hưởng theo lao động (phân phối theo lao động).
This is the principle of distribution according to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây