ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岁入分配数
suìrù fēnpèi shù
số phân bổ thu nhập hằng năm
Hán việt: tuế nhập phân phối số
—

Gợi nhớ

Từ "岁入分配数" (suìrù fēnpèi shù) mang nghĩa "số phân bổ thu nhập hằng năm", kết hợp bởi 岁 (suì - tuế): "tuổi" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 分 (fēn - phân): "xu" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岁: Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

岁入分配数
suìrù fēnpèi shù
số phân bổ thu nhập hằng năm
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số phân bổ thu nhập hằng năm
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了suìrù岁入fēnpèi分配shù数。
Trong biểu mẫu đã ghi số phân bổ thu nhập hằng năm.
The form records the allocated annual revenue.
qǐng请quèrèn确认suìrù岁入fēnpèi分配shù数shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận số phân bổ thu nhập hằng năm có đúng không.
Please confirm whether the allocated annual revenue is correct.
suìrù岁入fēnpèi分配shù数xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Số phân bổ thu nhập hằng năm cần được giải thích riêng.
The allocated annual revenue needs to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây